Trang chủ
Giới thiệu
Catalogue
Tìm kiếm
1
Automation Studio 5.0 Full Crack
208 lượt xem
2
Harris's shock and vibration handbook
45 lượt xem
3
Mẫu kiểu chữ dùng trong bản vẽ cơ khí
41 lượt xem
4
lisp cmdNameApp cho vẽ cơ khí
33 lượt xem
5
Autodesk Autocad 2007 Full Crack
31 lượt xem
Tài liệu học thuật
Phần mềm kỹ thuật
App script
Autodesk
Office
Matlab
Modelica
Đăng nhập
Tìm kiếm
Từ khóa tìm kiếm
autocad
inventor
ilogic
autolisp
mô phỏng
vba
cad/cam
model 3d
Lab302 libraries
Đăng nhập
-
Đăng ký
Có
15
bài viết
Có
0
bình luận
Trang chủ
Danh mục
Tài liệu học thuật
Phần mềm kỹ thuật
App script
Autodesk
Office
Matlab
Modelica
Trang
Giới thiệu
Tài liệu học thuật
(
6
bài viết)
2026-02-19
Mẫu khung tên bản vẽ đồ án cơ khí
Mẫu khung tên được điều chỉnh lại dựa trên mẫu cũ trên trang web của bộ môn Máy xây dựng http://mayxd.comCác thay đổi bao gồm:Tùy biến khung tên trong properties của chúng (Ctrl+1);Mẫu chỉ dẫn: nhìn theo, mặt cắt, hình trích, đánh số;Mẫu bảng kê vật tư sử dụng Excel (cập nhật thông qua lệnh table_resize và table_update)Mẫu này có thể áp dụng cho các đồ án:Đồ án Chi tiết máy;Các đồ án thuộc ngành Kỹ thuật cơ khí;Chuyên đề và đồ án tổng hợp.Tải xuống (chọn 1 trong 2 cách)File: Mẫu khung tên bản vẽ đồ án cơ khíSử dụng cmdNameApp: Lệnh ZC => chọn insert_draw_frame => chọn/nhập KTBV => chọn/nhập DATN.
19-02-2026
16
0
0
2026-02-14
lisp đánh số tự động
Đánh số tự động bằng lệnh tcountTCOUNT là lệnh của Express Tools trong AutoCAD dùng để đánh số tự động cho text/multi-text(mtext).Cách dùng:tcount => enter;Select object: => Chọn toàn bộ các đối tượng text cần đánh số => enter;Sort selected object by: X, Y, select-order => enter;Start, increment: nhập số bắt đầu và bước tăng => enter;Placement of numbers in text: overwrite, prefix/suffix, find&replace => enter&done.lisp đánh số tự độngCông cụ được phát triển bởi gileCAD.Phiên bản chỉnh sửa: 11/05/2008Tải xuống:Bản gốc - incrementBản Việt hóa - incrementCài đặt dưới dạng plugin - autodeskGiới thiệu:Các lệnh này thuộc lisp này đều được xây dựng dựa trên hàm INSUFF , cho phép tăng (increment) các ký tự số và/hoặc chữ cái ở cuối một chuỗi.INCTXT và INCATT lần lượt chèn một đối tượng Text hoặc một Block có Attribute, trong đó một phần giá trị được tăng dần.INCSEL và INCSUF lần lượt tăng một phần hoặc phần cuối của các Text/Attribute được chọn liên tiếp, dựa theo đối tượng được chọn đầu tiên.INCADD thêm vào đầu hoặc cuối các Text/Attribute được chọn một chuỗi có chứa giá trị tăng dần.INCR cho phép lựa chọn một trong các lệnh trên.
14-02-2026
5
0
0
2025-12-27
Mẫu kiểu chữ dùng trong bản vẽ cơ khí
Một số quy cách:Kiểu chữ trong bản vẽ kỹ thuật được thể hiện phải là chữ không chân, thường dùng kiểu SHX hoặc Arial .Kích thước chữ quy định theo chiều cao h (mm) của chữ in hoa: 2.5; 3.5; 5; 7; 10;…Bản vẽ chế tạo/chi tiết dùng các khổ chữ là: 2.5; 3.5 và 5.Bản vẽ lắp dùng 3 khổ chữ: 3.5; 5 và 7.Chữ được vẽ phải mảnh và nghiêng 15° so với phương thẳng đứng.Tải xuống: SHX fontsHướng dẫn cài đặt:Tải file đính kèm, giải nén.Copy toàn bộ file font vào đường dẫn thư mục tương ứng với phiên bản autocad mà bạn đang sử dụng:C:\Program Files\Autodesk\ AutoCAD 2023 \Fonts\Thiết lập kiểu chữ đúng quy cách:
27-12-2025
41
0
0
2025-10-01
Tổng hợp một số thư viện cad 2D/3D
Thương hiệuLĩnh vựcLiên kếtGRABCADCộng đồng CAD, thư viện 3Dhttps://grabcad.com/library3DFINDITTìm kiếm mô hình CADhttps://www.3dfindit.com/3D CONTENT CENTRALThư viện mô hình 3Dhttps://www.3dcontentcentral.com/IGUSThư viện mô hình 3Dhttps://www.igus.co.uk/TRACEPARTSThư viện mô hình 3Dhttps://www.traceparts.com/enPARTCOMMUNITYThư viện mô hình 3Dhttps://ptc.partcommunity.com/MCMASTERVật tư công nghiệphttps://www.mcmaster.com/MISUMITự động hóahttps://us.misumi-ec.com/BOSCH REXROTHTự động hóahttps://www.boschrexroth.com/en/us/DESTACOTự động hóahttps://www.destaco.com/ELCOMBăng tải, vận chuyểnhttps://www.elcom.fr/en/IGUSCông nghệ tuyến tínhhttps://www.igus-cad.com/HIWINCông nghệ tuyến tínhhttps://hiwin.com/THKCông nghệ tuyến tínhhttps://tech.thk.com/index_en.phpTOXMáy éphttps://www.tox-cad.com/SMCKhí nénhttps://www.smctech.com/CC_host/pages/custom/templates/smc_v2/prod_selector.cfmFESTOKhí nénhttps://www.festo.com/mx/en/ELESAPhụ kiện, tiêu chuẩn máyhttps://www.elesa.com/es/elesab2storeusITEMNhôm định hìnhhttp://www.item24.com/en/COLSON CASTERBánh xe, con lănhttps://colsoncaster.com/KEYENCECảm biến, thị giác máyhttps://www.keyence.com/SCHNEIDER ELECTRICTự động hóa và điều khiểnhttps://www.se.com/mx/en/MARTINTruyền động công suấthttps://www.martinsprocket.com/RULANDKhớp nốihttps://www.ruland.com/
01-10-2025
13
0
0
2025-09-30
Các lệnh cad cơ bản cho người mới bắt đầu
Bài 1: Tổng quan AutoCADa) Thao tác với tệp & thiết lập bản vẽLệnhLệnh tắtChức năngNEWCTRL+NTạo bản vẽ mớiOPENCTRL+OMở bản vẽ có sẵnSAVECTRL+SLưu bản vẽUNITSUNThiết lập đơn vị đoLAYERLAQuản lý các nét vẽPROPERTIESPRHiện bảng thuộc tính đối tượngOPTIONSOPTùy biến môi trường làm việcDWGPROPS-Tùy biến thông tin file DWGb) Lệnh vẽ cơ bảnLệnhLệnh tắtChức năngLINELVẽ đoạn thẳngRECTANGLERECVẽ hình chữ nhậtPOLYLINEPLVẽ đa tuyếnCIRCLECVẽ đường trònELLIPSEELVẽ elipARCAVẽ cung trònPOLYGONPOLVẽ đa giác đềuDONUTDOVẽ vòng tròn rỗngPOINTPOTạo điểmSPLINESPLVẽ đường cong splineHATCHHTô vật liệu, mặt cắtGRADIENT-Tô chuyển màuBài 2: Các lệnh hiệu chỉnh cơ bảnLệnhLệnh tắtChức năngCOPYCO / CPSao chép đối tượngMOVEMDi chuyển đối tượngERASEEXóa đối tượngROTATEROXoay đối tượngSCALESCThu phóng đối tượngOFFSETOTạo đường song song/copy theo khoảng cáchMIRRORMILấy đối xứng đối tượngTRIMTRCắt đối tượngEXTENDEXKéo dài đối tượngCHAMFERCHAVát gócFILLETFBo tròn gócMATCHPROPMASao chép thuộc tínhSTRETCHSKéo giãn đối tượngBREAKBRCắt gãy đối tượngJOINJNối các đoạn rờiLENGTHENLENThay đổi chiều dài đối tượngEXPLODEXPhá block hoặc polylineARRAYARTạo mảng (rectangular, polar, path)Bài 3: Ghi kích thước và ghi chúLệnhLệnh tắtChức năngDIMLINEARDLIGhi kích thước thẳngDIMALIGNEDDALGhi kích thước song songDIMRADIUSDRAGhi kích thước bán kínhDIMDIAMETERDDIGhi kích thước đường kínhDIMANGULARDANGhi kích thước gócDIMCONTINUEDCOTiếp tục chuỗi kích thướcDIMBASELINEDBAGhi kích thước gốc chuỗiDIMSTYLEDQuản lý kiểu dimTEXTTVăn bản 1 dòngMTEXTMTVăn bản nhiều dòngLEADERLETạo đường dẫn chú thíchQLEADERQLChú thích nhanhMULTILEADERMLDChú thích đa đối tượngTCOUNT-Đánh số thứ tự tự động cho text hoặc MText theo lựa chọn.TEXTALIGN-Căn chỉnh nhiều đối tượng text theo hàng/cột.TEXTFIT-Co giãn text để vừa với độ dài đoạn thẳng.Bài 4: Layout và in ấnLệnhLệnh tắtChức năngPLOTCTRL+PIn ấn bản vẽPAGESETUP-Thiết lập khổ giấy, máy inVIEWPORT-Tạo khung nhìn trong layoutZOOMZPhóng to/thu nhỏ khung nhìnPANPDi chuyển khung nhìnREGENRELàm mới bản vẽSHEET SET MANAGERSSMQuản lý bản vẽ theo sheetBài 5: Block tĩnh, động và thuộc tínhLệnhLệnh tắtChức năngBLOCKBTạo block tĩnhWBLOCKWBLưu block ra file DWGINSERTIChèn block vào bản vẽEXPLODEXPhá blockATTDEFATTTạo thuộc tính cho blockATTEDIT-Sửa thuộc tính blockATTSYNC-Cập nhật đồng bộ các block chứa cùng thuộc tínhBATTMAN-Quản lý thuộc tính blockBEDITBEChỉnh sửa block độngREFEDITREFChỉnh sửa block tĩnhBài 6: Ràng buộc hình học & kích thướcLệnhLệnh tắtChức năngGEOMCONSTRAINTGCONRàng buộc hình học (song song, vuông góc, đồng tâm…)DIMCONSTRAINTDCONRàng buộc kích thước (chiều dài, khoảng cách, góc…)Bài 7: Bảng dữ liệu và excelLệnhLệnh tắtChức năngTABLETBTạo bảng dữ liệu trong bản vẽ (từ trống, từ kiểu bảng, hoặc từ Excel).TABLESTYLETSQuản lý kiểu bảng (font, ô, đường viền, màu sắc).DATALINKDLMở Data Link Manager để tạo liên kết tới Excel.DATALINKUPDATEDLUCập nhật dữ liệu từ Excel vào AutoCAD hoặc đồng bộ ngược lại.EXPORTTABLE-Xuất bảng AutoCAD sang Excel.ATTACHDATATABLE-Gắn bảng dữ liệu ngoài vào bản vẽ.CELLSTYLE-Quản lý định dạng ô trong bảng (text, số, đường viền).TABLEDIT-Sửa trực tiếp nội dung bảng trong bản vẽ.TABLEEXPORT-Xuất bảng AutoCAD ra file ngoài (.xls, .xlsx).WORKSHEET (OLE)-Chèn bảng tính Excel vào AutoCAD bằng OLE Object.PASTESPEC-Dán dữ liệu Excel vào AutoCAD với tùy chọn liên kết hoặc giữ định dạng.OLELINKS-Quản lý tất cả liên kết OLE (Excel, Word…) trong bản vẽ.FIELDFDTạo trường dữ liệu động trong bảng, liên kết với Excel hoặc block.Bài 8: Các lệnh tiện ích & hỗ trợLệnhLệnh tắtChức năngDISTDIĐo khoảng cáchAREAAAĐo diện tích, chu viLISTLIXem thông tin đối tượngID-Lấy tọa độ điểmPURGEPUXóa dữ liệu thừaAUDITAUKiểm tra lỗi bản vẽRECOVER-Khôi phục bản vẽ lỗiOPTIONSOPThiết lập AutoCADUCS-Quản lý hệ trục tọa độVIEWVLưu/hiện lại khung nhìnQSELECT-Lọc và chọn nhanhISOLATE-Ẩn đối tượngUNISOLATE-Bỏ ẩn đối tượng
30-09-2025
15
0
0
1
2