Cài đặt
- Tải xuống: cmdNameApp v1.1
- Giải nén thành thư mục _lisp ra ngoài Desktop (bắt buộc).
- Thư viện font bổ sung: SHX Fonts (bắt buộc; chỉ cần cài font vnsimple.shx, hoặc cài đặt hết).

Trong Autocad:
- Sử dụng lệnh APPLOAD (lệnh tắt: AP) để load Contents với các file: cmdNameApp.fas.
- Sau đó load thông thường đối với 2 file này (không nằm trong mục Contents) với lựa chọn Always load.
- Sử dụng lệnh OPTIONS (lệnh tắt: OP) để thêm Support File Search Path trong tab Files.


Sử dụng và issue
1. Cửa sổ hướng dẫn chung
- Lệnh ZA : Dùng để mở cửa sổ hướng dẫn sử dụng cho các nhóm lệnh cmdName. Bao gồm: cmdBlock, cmdLayer, cmdLayout, cmdStyle, cmdTable.
- Lệnh ZC : Dùng để mở cửa sổ hướng dẫn sử dụng cho nhóm lệnh cmdLib.
2. Các nhóm lệnh
cmdBlock
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CBR | block_rename | Đổi tên hàng loạt block có cùng tên. |
| CBN | block_note | Tạo block ghi chú. |
cmdLayer
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| - | Z0..Z7 | Chuyển đổi layer nhanh (giống lệnh L0..L7 trong cad cơ khí) |
| - | ZH1..ZH7 | Nét hatch có màu giống Z1..Z7 |
| - | Z00 | Nét 0 mặc định |
| - | Z01 | Nét không được in |
| - | Z02 | Nét Text |
| - | Z03 | Nét Dim |
| - | ZSS | Tạo nhanh bộ layer |
cmdLayout
- Sử dụng kết hợp với lệnh SSM (sheet set manager) để kết xuất PDF.
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CLPF, PFRAME | paper_frame | Tạo layout thủ công với khổ giấy tiêu chuẩn. |
| CLMPF, MFRAME | multi_paper_frame | Tạo layout tự động với bản vẽ được chọn và khổ giấy tiêu chuẩn. |
cmdStyle
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CSS | text_style | Tạo nhanh text style Dim, Note, Bom. |
| CSC | text_change | Chuyển đổi text style giữa 2 đối tượng A và B. |
| CSCA | text_change_am | Chuẩn hóa text style cho ghi chú, chuyển đổi layer trong file cmdStyle.change, và tự động dọn rác. |
| CSDS | dim_style | Tạo nhanh dim style cùng tiền tố "AM_": x2, x2x2, x2p2; chuyển dim style. |
| CSDA | dim_align | Căn đường gióng giữa 2 dim liền nhau. |
| CSDR | dim_reset | Căn các dòng dim song song, auto spacing. |
cmdTable
- Sử dụng kết hợp với lệnh table
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CTR | table_resize | Sao chép kích thước và định dạng của bảng. |
| CTU | table_update | Cập nhật dữ liệu hàng loạt bảng trong layout. |
| CTE | table_export | Kết xuất dữ liệu bảng sang excel-csv. |
| CTX | table_explode | Chia tách các đoạn thằng trong bảng tại mọi nút giao (yêu cầu phải chạy lệnh X trước khi chạy lệnh này). |
cmdLib
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CIRM | insert_ren | Insert ren hệ mét. |
| CIBM | insert_bulong | Insert mối ghép bulong. |
| CIDN | insert_draw_note | Insert đánh số, ghi chú: TT, mặt cắt, nhìn theo, hình trích. |
| CIDF | insert_draw_frame | Insert khung bản vẽ: A4..A0 theo hướng đứng hoặc ngang. |
| CISR | insert_rarz | Insert độ nhám theo phạm vi áp dụng 1992-2002 và kiểu áp dụng sau năm 2002. |
| CIST | insert_tolerance | Insert dung sai hình dạng và dung sai vị trí. |
Cập nhật
Test (alpha & beta) - 08/10/2025
- Core cmdName, cmdLib.
- Chưa hỗ trợ tiếng Việt trên Autocad đời thấp.
v1.0 - 18/02/2026
- Giao diện người dùng dialog, menu có tiếng Việt chuẩn Unicode cho Autocad 2016+.
- cmdName, cmdLib.
v1.1 - 05/03/2026
- Hỗ trợ Menubar, tổ chức lại cấu trúc thư mục.
- Chuẩn hóa cú pháp cho Text style, Dim style, Layer.
- Cập nhật cmdLib sau khi chuẩn hóa.
- Cập nhật hàm table_update: Thêm cho phép lựa chọn Single/Layout thay vì chỉ chọn update các trường trong toàn bộ layout. Single có thể thực hiện trong Model hoặc Layout đều được.
- Cập nhật hàm table_resize: Thêm copy kiểu bảng từ mẫu bảng (up/down).
- Cập nhật hàm paper_frame: Sửa lỗi tạo thủ công khung MV cho khổ giấy kiểu đứng.
- Thay thế hàm style_shx (lệnh tắt VNSHX) bằng text_style.
- Gộp hàm dim_set vào dim_style. Chuyển dim_style về ISO Standard.
- Thêm hàm ZSS để tạo nhanh bộ layer. Đổi tên lệnh AM0..AM7 thành Z0..Z7. Thêm ZH1..ZH7 để gọi hatch có màu giống với Z1..Z7.
- Thêm hàm text_change, text_change_am, block_note.
- Lược bỏ hàm block_stats.
Bình luận